• CSKH: 0935 113 117
  • Hỗ trợ trực tuyến 
Máy quét mã vạch không dây Winson WNC-6083B
Máy quét mã vạch không dây Winson WNC-6083B
4.200.000

Máy quét mã vạch không dây Winson WNC-6083B

Mã sản phẩm: Winson WNC-6083B Lượt xem: 78

Mô tả sản phẩm:

Khoảng cách hoạt động tối đa: 100m Kiểu truyền dữ liệu: RF433 (430-440MHz) Công nghệ đọc: Quét CCD, tự động hoặc bấm nút, đọc mã vạch 1D Tốc độ quét : 300scans/s Độ phân giải cảm biến 752 × 480 pixel Điện áp 5 VDC ± 10% Pin lưu trữ: 2200mAh


Giá Khuyến Mãi:
4.200.000
VNĐ

Mô tả chi tiết

Thông số kỹ thuật

 

Khoảng cách hoạt động hiệu quả: 100m
Kiểu truyền dữ liệu: RF433 (430-440MHz)
Công nghệ đọc mã vạch: Quét CCD, Quét liên tục,  tự động ( Với model WNC-6083B-AT) hoặc bấm nút, đọc mã vạch 1D
Tốc độ quét : 300scans/s
Độ phân giải cảm biến 752 × 480 pixel
Điện áp 5 VDC ± 10%
Pin lưu trữ: 2200mAh
Chỉ số perating :
  • Trực quan :  1 LED(blue)
  • Không trực quan : Âm báo
Cổng kết nối : RF433, Cradle:RS232   USB(Ver. 1.1 HID bán phím)
Nguồn điện :
  • Điệp áp yêu cầu : 5V± 10%
  • Mức tiêu thụ hiện tại : 85mA (typical use),max.150mA
  • Dung lượng pin : 2200mAh
Quang học :
  • Nguồn sáng :  650nm tia laser nhìn thấy được
Phương thức quét : quét Bi-directional
Tốc độ quét : 300 dòng/giây
Chế độ kích hoạt :  Thông thường, đọc nhiều lần, đọc liên tục, tự động kích hoạt, phần mềm nối tiếp kích hoạt
Góc quét :
(góc)-50 to 0°, 0 to +50°
(nghiêng)-65 to 0°, 0 to +65°
(nghiêng)-35 to 0°, 0 to +35°
Độ cong :  R>15 mm (EAN8),R>20 mm (EAN13)
Độ phân giải tối thiểu  :  PCS 0.9: 0.101 mm / 4 mil, Min. PCS value: 0.35
Vật lý :
Kích thước :
  • Máy quét:162 x 66 x 82 mm(d x w x h)
  • Cradle: 150 x 113 x 80 mm(d x w x h)
Trọng lượng thân :
Máy quét: 178.6g/ 6.3 oz (ex. cable)
Cradle: 172g/6.07(ex cable)
Nhiệt độ :
-20°to 65°C / -4°to 149°F(hoạt động)
-30°to 70°C /-22°to 158°F(lưu trữ)
Độ ẩm :  20 - 85% (hoạt động), 20 - 90% (lưu trữ)
Ánh sáng môi trường : Ánh sáng huỳnh quang tối đa 3000 lx , Ánh sáng mặt trời trực tiếp 50,000 lx , Ánh sáng chói tối đa 3000 lx
Thả thử nghiệm : Thả từ độ cao 1.5m/5ft trên bề mặt bê tông
Tỷ lệ bảo vệ : IP 54
Phụ kiện kèm theo :  Cáp(USB,RS232), Sách hướng dẫn sử dụng, Nguồn DC (RS232), chân đế(được bán riêng)
Ký tự hổ trợ : Barcode(1D), EAN13,EAN8,UPC-A,UPCE,CODABAR(NW-7),CODE39,CODE93,INTERLEAVED_2OF5,STANDARD_2OF5,MATRIX_2OF5,CODE128,
EAN128(GS1-128),CODE11,CHINESE_POST
Ứng dụng và giải pháp :  Quần áo, chuỗi cửa hàng bán lẻ, quản lý kho, kinh doanh điện tử, thương mại bán lẻ, xuất nhập khẩu và quản lý....
Độ sâu của trường :
30 - 80 mm / 1.18 - 3.15 in (0.101 mm / 4 mil)
40 - 140 mm / 1.57 - 5.51 in (0.127 mm / 5 mil)
30 - 180 mm / 1.18 - 7.09 in (0.17 mm / 6.7 mil)
30 - 300 mm / 1.18 - 11.81 in (0.25 mm /10 mil)
40 - 550 mm / 1.57 - 21.65 in (0.5 mm / 20 mil)
80 - 750 mm / 3.15 - 29.53 in (1.0 mm / 40mil)